rỗ chằng

rỗ chằng

Mặt bàn gỗ cũ đã bị mối ăn rỗ chằng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều vết rỗ, lỗ chỗ một cách dày đặc trên bề mặt da, thường do bệnh đậu mùa để lại: Dùng để miêu tả tình trạng mặt hoặc da bị rỗ nhiều, các vết rỗ nằm sát nhau.
    • (Nghĩa mở rộng) nhiều lỗ nhỏ, vết lõm chi chít trên bề mặt một vật nào đó: Có thể dùng để tả bề mặt của đồ vật bị hư hỏng, mòn hoặc bị ăn mòn tạo thành nhiều lỗ nhỏ li ti.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy khuôn mặt rỗ chằng di chứng của bệnh đậu mùa thuở nhỏ.
    • Mặt bàn gỗ đã bị mối ăn rỗ chằng.
    • Bức tường vôi bị nước mưa làm rỗ chằng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rỗ chằng rỗ chịt": Cụm từ láy dùng để nhấn mạnh mức độ dày đặc, chi chít của các vết rỗ, lỗ trên bề mặt. Đây cách nói tính hình tượng nhấn mạnh cao hơn.
    • Sau trận mưa axit, mái tôn bị ăn mòn rỗ chằng rỗ chịt.
Biến thể từ gần giống
  • Rỗ (tính từ): vết lõm, lỗ nhỏ trên bề mặt (mức độ ít hơn "rỗ chằng").
  • Lỗ chỗ (tính từ): nhiều lỗ nhỏ không đều nhau trên bề mặt (có thể dùng cho da hoặc vật thể).
  • Chằng chịt (tính từ): Dày đặc, chéo qua chéo lại nhiều lần (thường dùng cho vết sẹo, đường nét).
Từ đồng nghĩa
  • Lỗ rỗ: nhiều lỗ nhỏ (thường dùng cho kim loại, đá bị ăn mòn).
  • Rỗ hoa: (Từ , ít dùng) Mặt bị rỗ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "rỗ chằng" mang sắc thái khá mạnh, thường dùng trong văn nói hoặc miêu tả với tính hình tượng cao. Trong văn viết trang trọng, có thể thay thế bằng các từ như "lỗ chỗ", "nhiều vết rỗ".
  • Đây một từ tính chất địa phương, được sử dụng phổ biến trong kho từ vựng của tiếng Việt miền Bắc miền Trung.

Proverbs and Idioms